Băng dán bảo vệ bề mặt bằng PE (polyethylene) chuyên dụng cho các công trình xây dựng, cải tạo nội thất và các thao tác che phủ bề mặt. Được thiết kế đặc biệt với khả năng chống trầy xước và mài mòn cao, sản phẩm bảo vệ sàn, tường và viền hoàn thiện nhạy cảm khỏi các vết xước và va đập trong quá trình thi công tại hiện trường. Băng dán dễ xé thẳng và sạch bằng tay mà không cần dùng dụng cụ cắt, đồng thời bong ra dễ dàng sau khi hoàn thành dự án mà không để lại dấu keo hay làm bẩn bề mặt.
Dễ xé bằng tay: Xé nhanh và thẳng bằng tay theo cả hai hướng, loại bỏ nhu cầu sử dụng máy dispensers hoặc lưỡi dao nhằm tăng tốc độ chuẩn bị che phủ bề mặt.
Chống trầy xước và mài mòn: Lớp nền PE bền chắc chịu được tốt lưu lượng đi lại dày đặc, mảnh vỡ rơi xuống, vết xước do dụng cụ và ma sát từ thang trong suốt quá trình xây dựng.
Bong ra sạch, không để lại dư lượng: Bong ra dễ dàng sau khi hoàn thành dự án mà không để lại keo dính, vết mờ (ghosting) hay làm hỏng các lớp hoàn thiện nhạy cảm.
Độ bám dính mạnh trên đa dạng bề mặt: Cung cấp lực giữ ổn định và an toàn trên sàn gỗ cứng, gạch lát, đá cẩm thạch, tường sơn, kính và khung kim loại.
Hàng rào chống ẩm và chất lỏng: Bảo vệ các bề mặt được che phủ khỏi nước bắn tung tóe, giọt sơn rơi, bụi bẩn và hỗn hợp vữa ướt trong quá trình hoàn thiện nội thất.
Bảo vệ sàn và cầu thang: Che phủ sàn gỗ cứng cao cấp, đá cẩm thạch, sàn gạch lát và cầu thang trong quá trình xây dựng công trình, cải tạo nhà ở và sơn.
Che phủ tường và viền trang trí: Cố định giấy/bạt nhựa bảo vệ sàn tạm thời và che phủ chân tường, khung cửa và bệ cửa sổ.
Bảo vệ thang máy và hành lang: Bảo vệ bề mặt thang máy bằng thép không gỉ, tấm kính và lớp hoàn thiện hành lang công cộng trong quá trình người thuê dọn vào hoặc thi công tại hiện trường.
Giữ cố định trên các bề mặt thông thường: Buộc các vật liệu, giữ tấm che bụi cố định và bịt kín cửa và cửa sổ tạm thời để ngăn bụi xâm nhập.
| Hạng Mục Kiểm Tra | Đơn vị | Giá trị tiêu chuẩn | Phương pháp thử nghiệm |
| Độ dày tổng cộng | µm | 170 ± 10 | GB/T 7125 |
| 180° độ bám dính với thép | N/25mm | 3.0 ~ 4.5 | GB/T 2792 |
| Độ Bám Đầu | Quả bi # | ≥ 18 | GB/T 4852 |
| Độ bền kéo | N/25mm | ≥ 70 | GB/T 4851 |
| Hạn sử dụng | Tháng | 12 Tháng | — |
| Điều kiện bảo quản | — | Đóng gói nguyên đai, khu vực khô ráo và mát mẻ | — |
Bản quyền © Công ty TNHH Wingtai (Trung Sơn), Ltd. Bảo lưu mọi quyền - Chính sách bảo mật